NHỚ BẬT PHỤ ĐỀ TIẾNG VIỆT (biểu tượng CC) LÊN NHÉ!

– foot (noun): số nhiều của feet

– running = động từ run + đuôi tiếp diễn -ing; running có thể được sử dụng theo 2 cách:
running (adj, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau): biết chạy/đang chạy
running (verb, động từ tiếp diễn): đang chạy
VD: Tôi đã nhìn thấy một con chó đang chạy = I saw a running dog.

– prepare (verb): chuẩn bị

– tape (noun): băng keo
– tape something up (verb): dán băng keo vào cái gì đó
VD: Hãy cùng dán những cây bút đó lại! = Let’s tape those pens up!

– bamboo (noun): tre

– stick (noun): que, thanh

– plastic (noun): nhựa

– carton (noun): bìa các-tông cứng

– paper (noun): giấy

– scissors (noun): cây kéo

– pen (noun): bút bi

– pencil (noun): bút chì

– step (noun): bước

– take out (verb): lấy ra

– piece (noun): miếng, mảnh, phần

– put (verb): đặt, để

– any (pronoun): bất kỳ

– adult (noun): người lớn

– draw (verb): vẽ

– outline (noun): đường viền

– cut something out (verb): cắt một vật gì đó ra

– them (pronoun): họ (đại từ xưng hô ngôi thứ 3 của they)
VD: Họ rất tử tế. Tôi thích họ. = They are really nice. I like them.

– like (conjunction, liên từ): giống như
VD: Bức hình trông giống như một con mèo. = The picture looks like a cat.

– picture (noun): bức hình

– below (preposition, đứng sau danh từ): bên dưới

– inside (preposition): bên trong

– connect something with something (verb): kết nối cái gì đó với cái gì đó
VD: Bạn cần kết nối cái máy tính với bàn phím. = You need to connect the computer with the keyboard.

#tienganhtreem #dochoitreem

Nguồn: https://dorifaucet.com/

Xem thêm bài viết khác: https://dorifaucet.com/hoc-tieng-anh/

1 Comment

  • English 4ever
    Posted July 5, 2020 9:41 am

    Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc gì về TIẾNG ANH, hãy bình luận để được GIẢI ĐÁP nhé!

Leave a comment